Đăng ngày: 01/03/2017 Lượt xem: 2501

CHÚC MỪNG THÀNH TÍCH ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

CẤP THÀNH PHỐ  NĂM HỌC 2016-2017

 

          Phong trào thi đua “ Dạy tốt- Học tốt” luôn được trường THCS Lê Độ chú trọng  đầu tư. Trong kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố ở các môn văn hóa lớp 9, Đoàn có 58 học sinh dự thi tổng cộng đạt 53 giải gồm: 17 giải nhất, 16 giải nhì, 16 giải ba, 4 giải KK. Cụ thể các môn như sau:

      1. Môn Tiếng Anh có 9/9 HS đạt giải: 04 giải Nhất; 02 giải Nhì; 03 giải

      2. Môn Địa lý có 6/6HS đạt giải: 05 giải Nhất; 01 giải Nhì

      3. Môn Hóa học có 7/7HS đạt giải: 01 giải Nhất; 02 giải Nhì; 03 giải Ba; 01 giải KK

     4. Môn Vật lý có 5/6HS đạt giải: 01 giải Nhất; 4 giải Nhì;  ba – 04 giải KK.

     5. Môn Sinh học có 7/7 HS đạt giải: 03 giải Nhất; 02 giải Nhì; 03 giải Ba

     6. Môn Lịch sử có 7/7 HS đạt giải: 02 giải Nhất;  03 giải Nhì; 02 giải Ba

     7. Môn Toán có 8/8 HS đạt giải: 01 giải Nhất; 01 giải Nhì; 04 giải Ba; 02 giải KK.

     8. Môn Ngữ văn có 3/6HS đạt giải: 01 giải Nhì; 01 giải Ba; 01 giải KK

     9. Môn Tin học có 1/2 HS đạt giải: 01 giải ba

Danh sách HS đạt giải:

TT

SBD

Họ và tên

Lớp

Môn
thi

Điểm

Xếp giải

 
 

1

0018

Đặng Anh

Cường

9/2

Tiếng Anh

8.25

Nhất

 

2

0061

Nguyễn Anh

Khoa

9/2

Tiếng Anh

7.50

Nhì

 

3

0077

Nguyễn Thái

Minh

9/2

Tiếng Anh

8.25

Nhất

 

4

0097

Phan Trần Khôi

Nguyên

9/2

Tiếng Anh

7.25

Ba

 

5

0124

Hồ Uyên

Phương

9/2

Tiếng Anh

7.75

Nhì

 

6

0130

Nguyễn Lê Khải

Quỳnh

9/2

Tiếng Anh

7.25

Ba

 

7

0159

Nguyễn Phương

Trúc

9/2

Tiếng Anh

7.00

Ba

 

8

0162

Lê Cẩm

9/1

Tiếng Anh

8.25

Nhất

 

9

0182

Ngô Huỳnh Thiên

Ý

9/1

Tiếng Anh

8.25

Nhất

 

10

0343

Nguyễn Hữu

Hoàng

9/2

Địa lí

8.25

Nhì

 

11

0347

Phạm Thị Lan

Hương

9/1

Địa lí

9.00

Nhất

 

12

0369

Nguyễn Hồ Bảo

Ngọc

9/2

Địa lí

8.50

Nhất

 

13

0370

Lê  Bích

Ngọc

9/2

Địa lí

9.25

Nhất

 

14

0372

Lê Thị Như

Ngọc

9/3

Địa lí

9.00

Nhất

 

15

0404

Lê Thị Minh

Thư

9/2

Địa lí

8.75

Nhất

 

16

0617

Phạm Văn

Dũng

9/4

Hóa học

8.75

Nhất

 

17

0624

Nguyễn Công

Định

9/1

Hóa học

7.00

Nhì

 

18

0662

Phạm Ái Cẩm

Ly

9/3

Hóa học

6.00

Ba

 

19

0664

Huỳnh Ngọc Hoàng

Mai

9/1

Hóa học

6.25

Ba

 

20

0682

Phạm Nguyễn Phương

Nhi

9/4

Hóa học

6.75

Ba

 

21

0701

Tạ Thị Phương

Quỳnh

9/5

Hóa học

5.75

K.Khích

 

22

0744

Nguyễn Thị Thảo

Vy

9/1

Hóa học

7.25

Nhì

 

23

0934

Phan TườngAn

Khang

9/2

Vật lí

8.00

Nhì

 

25

0950

Phạm Quang

Minh

9/2

Vật lí

7.25

Nhì

 

26

0965

Lê Yến

Nhi

9/2

Vật lí

9.00

Nhất

 

27

1010

Nguyễn Thanh

Tùng

9/4

Vật lí

8.25

Nhì

 

28

1019

Trương Thanh

Xuân

9/7

Vật lí

8.00

Nhì

 

29

1187

Huỳnh Trần Mai Lan

Anh

9/2

Sinh học

6.50

Ba

 

30

1239

Nguyễn Thị Thùy

Linh

9/2

Sinh học

8.25

Nhất

 

31

1242

Nguyễn Ngọc Xuân

Mai

9/1

Sinh học

8.50

Nhất

 

32

1254

Nguyễn Bảo Khôi

Nguyên

9/4

Sinh học

7.25

Nhì

 

33

1268

Lê Nguyễn Thanh

Phúc

9/4

Sinh học

8.00

Nhì

 

34

1278

Trần Thị Như

Quỳnh

9/1

Sinh học

6.50

Ba

 

35

1311

Nguyễn Huyền

Vy

9/2

Sinh học

8.25

Nhất

 

36

1513

Mai Thị Như

Ngọc

9/4

Lịch sử

8.50

Nhất

 

37

1514

Trần Phan Hạnh

Nguyên

9/1

Lịch sử

7.50

Ba

 

38

1515

Đặng Lê Hoàng

Nguyên

9/4

Lịch sử

7.25

Ba

 

39

1546

Trần Lê Uyên

Thi

9/2

Lịch sử

8.25

Nhì

 

40

1556

Huỳnh Thị Kiều

Trang

9/2

Lịch sử

7.75

Nhì

 

41

1557

Võ Trần Quỳnh

Trang

9/1

Lịch sử

8.50

Nhất

 

42

1562

Hồ Thị Phương

Trinh

9/2

Lịch sử

8.00

Nhì

 

44

1768

Bùi Đình

Toàn

9/2

Tin học

6.25

Ba

 

45

1820

Bùi Lê Hoài

An

9/2

Toán

5.00

K.Khích

 

46

1851

Nguyễn Kim Hải

Đăng

9/1

Toán

7.75

Nhì

 

47

1853

Nguyễn Thị Bích

9/2

Toán

8.25

Nhất

 

48

1899

Trần Lê Diệu

Linh

92

Toán

6.00

Ba

 

49

1923

Trần Thành

Nhân

9/2

Toán

5.25


Lượt truy cập: 13649795

http://whos.amung.us/stats/xt2c35pmek76/ http://www.supercounters.com/stats/1127742